Xe Nâng Mặt Bàn

Các Mẫu Xe Nâng Mặt Bàn - Bàn Nâng Thủy Lực Phổ Biến Hiện Nay

Xe nâng mặt bàn (còn gọi là bàn nâng chữ X, bàn nâng thủy lực hoặc xe nâng bàn, tiếng Anh: Scissor Lift Table) là thiết bị nâng hạ hàng hóa sử dụng mặt bàn phẳng kết hợp cơ cấu khung nâng cắt kéo và bơm thủy lực. Thay vì dùng hai càng nâng để xúc pallet như xe nâng tay hay xe nâng điện, thiết bị đỡ trực tiếp vật nặng trên mặt bàn thép, đặc biệt phù hợp khi xử lý khuôn mẫu cơ khí, linh kiện máy móc, thùng hàng rời hoặc chậu cảnh mà không cần kê qua pallet.

Tại Xe Nâng Cường Thịnh, các dòng xe nâng mặt bàn nhập khẩu chính hãng QSLift được phân chia theo dải tải trọng từ 150kg đến 1 tấn và chiều cao nâng từ 720mm đến 1.500mm, bao gồm đủ 5 nhóm cấu hình: xe đẩy tay 1 tầng chữ X, xe đẩy tay 2 tầng chữ X nâng cao, xe nâng bàn Inox chống gỉ, xe nâng mặt bàn điện và bàn nâng thủy lực cố định.

Chọn nhanh theo nhu cầu
Chọn theo tải trọng, chiều cao nâng hoặc cấu hình sử dụng để tìm nhanh mẫu xe phù hợp.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật & Giá Tham Khảo Các Mẫu Xe Nâng Mặt Bàn QSLift (2026)

Để chọn nhanh giữa các model đang sẵn kho, người mua có thể đối chiếu trực tiếp tải trọng định mức, số tầng khung cắt kéo (quyết định chiều cao nâng tối đa), kích thước mặt bàn và khoảng giá tham khảo dưới đây:

Model Phân loại cấu hình Tải trọng Chiều cao nâng (Min - Max) Kích thước mặt bàn (Dài × Rộng) Cơ chế nâng Giá tham khảo (VNĐ)
TF15 1 tầng chữ X (Mini) 150 kg 220 - 720 mm 700 × 450 mm Đạp chân thủy lực (≤ 28 lần) Liên hệ báo giá
TF30 1 tầng chữ X (Phổ thông) 300 kg 280 - 880 mm 850 × 500 mm Đạp chân thủy lực (≤ 27 lần) 6.000.000 - 6.500.000
TF50 1 tầng chữ X (Chủ lực) 500 kg 285 - 880 mm 850 × 500 mm Đạp chân thủy lực (≤ 27 lần) 7.000.000 - 8.000.000
TF75 1 tầng chữ X (Tải nặng) 750 kg 420 - 990 mm 1.000 × 510 mm Đạp chân thủy lực (≤ 45 lần) 8.000.000 - 9.000.000
TF100 1 tầng chữ X (Tải nặng) 1.000 kg 380 - 990 mm 1.016 × 510 mm Đạp chân thủy lực 9.000.000 - 10.000.000
TFD35 2 tầng chữ X (Nâng cao) 350 kg 310 - 1.300 mm 910 × 500 mm Đạp chân thủy lực (≤ 53 lần) 7.000.000 - 8.500.000
TFD70 2 tầng chữ X (Nâng cao) 700 kg Nâng tối đa 1.500 mm 1.220 × 610 mm Đạp chân thủy lực 10.000.000 - 12.000.000
TFD35-S 2 tầng chữ X (Mặt bàn Inox) 350 kg ~185 - 1.300 mm 910 × 500 mm Đạp chân thủy lực Liên hệ báo giá
ETFD35 2 tầng chữ X (Nâng điện) 350 kg Nâng tối đa 1.300 mm 910 × 500 mm Nâng điện (Ắc quy), đẩy tay 13.000.000 - 15.000.000
ETF75 1 tầng chữ X (Nâng điện) 750 kg Nâng tối đa 970 mm 1.000 × 510 mm Nâng điện (Ắc quy), đẩy tay 17.000.000 - 20.000.000
HIW2.0EU Bàn nâng cố định 1.000 kg Nâng tối đa 1.010 mm 1.300 × 800 mm Điện thủy lực cố định Liên hệ báo giá

Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm nhập khẩu hoặc số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu tại kho, vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0909.696.362.

Phân Nhóm Các Dòng Xe Nâng Mặt Bàn Theo Nhu Cầu Thực Tế

Thay vì chỉ nhìn vào con số tải trọng, việc chọn xe nâng mặt bàn cần dựa trên độ cao điểm đặt hàng (dùng khung 1 tầng hay 2 tầng chữ X), kích thước đáy kiện hàng và môi trường làm việc.

1. Nhóm xe nâng mặt bàn 1 tầng cắt kéo (Nâng cao 720mm - 990mm)

Dòng xe 1 tầng chữ X (Series TF) được thiết kế cho nhu cầu nâng hàng từ mặt đất lên độ cao ngang tầm thắt lưng người thao tác, bàn gia công cơ khí, băng chuyền thấp hoặc bệ máy (dưới 1 mét). Ưu điểm chung của cấu trúc 1 tầng là trọng tâm thấp, ít rung lắc, chiều cao khi hạ thấp vừa phải và số lần đạp chân ít hơn nhiều so với dòng 2 tầng.

Xe nâng mặt bàn 150kg QSLift TF15

TF15 150kg: gọn nhẹ 46 kg cho lối đi hẹp

Xe nâng mặt bàn 150kg QSLift TF15 chỉ nặng 46 kg, mặt bàn 700 × 450 mm, dễ xoay trở ở khu đóng gói, phòng lab hay cửa hàng. Xe nâng từ 220 lên 720 mm với tối đa 28 lần đạp chân.

  • Hợp thùng carton, khay linh kiện, phụ tùng nhỏ, chậu cảnh mini
  • Đáy hàng cần gọn trong mặt bàn 700 × 450 mm
Xe nâng mặt bàn 300kg QSLift TF30

TF30 300kg: mặt bàn tiêu chuẩn cho xưởng lắp ráp nhẹ

Xe nâng mặt bàn 300kg QSLift TF30 có mặt bàn 850 × 500 mm, nâng từ 280 lên 880 mm với khoảng 27 lần đạp chân. Xe nặng 77 kg, bánh PU 125 × 40 mm.

  • Hợp tải thực tế dưới 300 kg
  • Dùng tốt cho xưởng lắp ráp nhẹ, kho vật tư, tiệm cây cảnh vừa
Xe nâng mặt bàn 500kg QSLift TF50

TF50 500kg: thêm tải dư an toàn, giá chênh ít

Xe nâng mặt bàn 500kg QSLift TF50 giữ mặt bàn 850 × 500 mm và độ cao nâng 880 mm như TF30 nhưng chịu tới 500 kg. Giá chỉ chênh khoảng 1 - 1,5 triệu đồng so với bản 300 kg.

  • Hợp khuôn mẫu nhỏ, chi tiết máy, cuộn vật liệu, chậu cảnh tầm trung
  • Xe nặng 81 kg, mặt bàn hạ thấp nhất 285 mm
Xe nâng mặt bàn 750kg QSLift TF75

TF75 750kg: mặt bàn dài 1.000 mm cho hàng lớn

Khi hàng nặng hơn 500 kg hoặc dài hơn mặt bàn 850 mm, xe nâng mặt bàn 750kg QSLift TF75 cho mặt bàn 1.000 × 510 mm và nâng tối đa 990 mm. Khung thép bản dày, ty ben đường kính lớn, bánh PU có khóa phanh.

  • Mặt bàn hạ thấp nhất 420 mm, cao hơn dòng TF30/TF50
  • Cần tối đa 45 lần đạp chân để lên hết cỡ
Xe nâng mặt bàn 1 tấn QSLift TF100

TF100 1 tấn: tải lớn nhất dòng TF, nâng gần 1 mét

Xe nâng mặt bàn 1 Tấn QSLift TF100 chịu 1.000 kg, mặt bàn 1.016 × 510 mm, nâng tối đa 990 mm. Khung thép gia cường và bánh PU chịu lực có khóa phanh định vị.

  • Mặt bàn hạ thấp nhất 380 mm
  • Dòng TF75/TF100 nặng 125 - 140 kg, cần sàn kho phẳng để đẩy an toàn

2. Nhóm xe nâng mặt bàn 2 tầng cắt kéo nâng cao (1.300mm - 1.500mm)

Khi cần đưa hàng lên kệ kho tầng trung, mặt băng chuyền cao, cửa sổ đóng hàng hoặc sàn xe tải, nơi chiều cao 880 - 990 mm của dòng 1 tầng không vươn tới được, dòng 2 tầng cắt kéo (Series TFD, ghép 2 khung chữ X chồng lên nhau) là lựa chọn bắt buộc.

Xe nâng mặt bàn 350kg nâng 1,3m QSLift TFD35

TFD35 350kg: nâng tới 1,3 m cho kệ và băng chuyền cao

Xe nâng mặt bàn 350kg nâng 1,3m QSLift TFD35 ghép 2 khung chữ X, nâng hàng 350 kg từ 310 mm lên 1.300 mm, tới được kệ tầng trung, băng chuyền cao hay sàn xe tải. Mặt bàn 910 × 500 mm, xe nặng 105 kg.

  • Cần khoảng 53 lần đạp chân để lên hết cỡ
  • Nâng hạ hàng trăm lượt mỗi ca nên chọn bản điện ETFD35
Xe nâng mặt bàn 700kg nâng 1,5m QSLift TFD70

TFD70 700kg: mặt bàn lớn nhất, nâng tới 1,5 m

Xe nâng mặt bàn 700kg nâng 1,5m QSLift TFD70 có mặt bàn 1.220 × 610 mm, lớn nhất trong các mẫu xe đẩy tay, và nâng tới 1.500 mm. Mặt bàn rộng giữ kiện cồng kềnh, máy móc hay chậu kiểng lớn đứng vững khi đưa lên xe tải.

  • Ưu tiên khi đáy hàng dài, cần mặt bàn tới 1.220 mm
  • Dòng 2 tầng cần hơn 50 lần đạp chân để nâng hết cỡ

3. Nhóm xe nâng mặt bàn Inox, Nâng điện và Bàn nâng cố định

Với các môi trường sản xuất đặc thù hoặc tần suất nâng hạ liên tục, dòng xe đẩy tay thép sơn tĩnh điện tiêu chuẩn sẽ bộc lộ giới hạn về độ bền vật liệu hoặc sức người:

Xe nâng mặt bàn Inox 350kg QSLift TFD35-S

TFD35-S Inox 350kg: không rỉ sét trong kho lạnh, xưởng thực phẩm

Xe nâng mặt bàn Inox 350kg QSLift TFD35-S dùng Inox SUS304 cho mặt bàn và khung đế, khung cắt kéo mạ crom chịu uốn, nên không rỉ hay bong sơn khi gặp nước. Tải 350 kg, nâng 1.300 mm, mặt bàn 910 × 500 mm như TFD35.

  • Hợp xưởng thủy sản, thực phẩm, dược phẩm theo chuẩn HACCP
  • Dùng được trong kho lạnh, nơi có nước và hóa chất nhẹ
Xe nâng mặt bàn điện 350kg QSLift ETFD35

ETFD35 và ETF75: nâng bằng nút bấm, đỡ sức người

Xe nâng mặt bàn điện QSLift ETF / ETFD thay đạp chân bằng mô-tơ điện chạy ắc quy: ETFD35 tải 350 kg nâng 1.300 mm, ETF75 tải 750 kg nâng 970 mm. Xe vẫn đẩy tay nên linh hoạt như bản thủy lực.

  • Hợp dây chuyền cấp liệu liên tục nhiều ca trong ngày
  • Mặt bàn ETFD35 910 × 500 mm, ETF75 1.000 × 510 mm
Bàn nâng thủy lực cố định 1 tấn HIW2.0EU

HIW2.0EU 1 tấn: bàn nâng cố định cho vị trí làm việc

Bàn nâng thủy lực cố định 1 Tấn HIW2.0EU đặt cố định trên sàn hoặc âm dưới hố pit, nâng bằng điện thủy lực. Tải 1.000 kg, nâng 1.010 mm, mặt bàn rộng 1.300 × 800 mm.

  • Hợp đồng bộ độ cao gá lắp hoặc chuyển hàng giữa hai cốt sàn
  • Có bản 2 - 3 tấn, nâng ~1.010 - 1.020 mm trong 28 - 35 giây

4 Tiêu Chí Kỹ Thuật Cần Kiểm Tra Trước Khi Đặt Mua Xe Nâng Mặt Bàn

Để tránh chọn nhầm model dẫn đến tình trạng mặt bàn quá hẹp, nâng thiếu chiều cao hoặc cấn gầm khi đưa hàng lên, người mua cần đối chiếu 4 thông số thực tế sau:

  1. Chọn tải trọng dư 15-20% và kiểm tra kích thước đáy hàng: Tải trọng định mức của xe (300kg, 500kg, 1000kg) được tính khi hàng hóa đặt đúng tâm mặt bàn và phân bổ đều. Nếu kiện hàng dài hoặc có đáy lớn hơn diện tích mặt bàn (ví dụ hàng dài 1,1 mét đặt trên mặt bàn 850 × 500 mm của TF50), phần nhô ra ngoài sẽ gây lệch tâm và mất ổn định khi nâng cao, dù trọng lượng hàng nhẹ hơn tải định mức. Trong trường hợp đó, cần ưu tiên model có mặt bàn dài hơn như TF75 (1.000 mm), TF100 (1.016 mm) hoặc TFD70 (1.220 mm).
  2. Kiểm tra cả chiều cao nâng tối đa VÀ chiều cao mặt bàn khi hạ thấp nhất: Nhiều người mua chỉ nhìn chiều cao nâng tối đa (1.300 mm hay 1.500 mm) mà quên rằng xe tải càng lớn hoặc càng nhiều tầng chữ X thì mặt bàn khi hạ hết cỡ càng cao (từ 220 mm ở TF15 lên tới 380 - 420 mm ở TF100 và TF75). Nếu công nhân phải bê tay vật nặng từ mặt đất đặt lên mặt bàn, mức hạ thấp 420 mm sẽ tốn sức hơn đáng kể so với mức 280 mm.
  3. Tính toán tần suất nâng hạ trong ngày để chọn Đạp chân hay Nâng điện: Với dòng 1 tầng như TF30 hoặc TF50 (khoảng 27 lần đạp chân cho một hành trình nâng hết cỡ), thao tác đạp chân thủy lực hoàn toàn nhẹ nhàng nếu mỗi ngày chỉ nâng hạ vài chục lượt. Ngược lại, ở dòng 2 tầng nâng cao 1,3 - 1,5m (hơn 50 lần đạp chân) hoặc tại các vị trí cấp phôi liên tục hàng trăm lượt mỗi ca, đầu tư sang dòng nâng điện (ETFD35, ETF75) hoặc bàn nâng điện cố định (HIW2.0EU) sẽ giải phóng sức lao động và giữ nhịp sản xuất ổn định hơn.
  4. Phân biệt rõ nhu cầu nâng hàng rời và nâng hàng trên pallet: Xe nâng mặt bàn chỉ tối ưu cho hàng đặt trực tiếp lên mặt phẳng của bàn. Nếu hàng hóa trong kho đã đóng cố định trên pallet tiêu chuẩn cần di chuyển hoặc xếp chồng lên kệ cao, các dòng xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao hoặc xe nâng bán tự động dùng càng nâng sẽ đúng công năng hơn.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Xe Nâng Mặt Bàn (FAQ)

1

Xe nâng mặt bàn 1 khung (1 tầng) và 2 khung Zigzag (2 tầng) khác nhau như thế nào?

Sự khác biệt nằm ở số tầng khung cắt kéo chữ X:

  • Dòng 1 tầng (TF15, TF30, TF50, TF75, TF100): Chỉ có 1 cặp khung chữ X, chiều cao nâng tối đa từ 720 mm đến 990 mm. Ưu điểm là kết cấu gọn, độ cứng vững ngang rất cao, số lần đạp chân ít (27 - 45 lần) và giá thành thấp hơn.
  • Dòng 2 tầng (TFD35, TFD35-S, TFD70, ETFD35): Có 2 cặp khung chữ X xếp chồng lên nhau, giúp nâng cao vượt trội từ 1.300 mm đến 1.500 mm nhưng số lần kích chân nhiều hơn (khoảng 53 lần trên TFD35) và tự trọng xe nặng hơn để giữ đối trọng an toàn khi mặt bàn vươn cao.
2

Vận hành xe nâng mặt bàn có cần chứng chỉ hay bằng lái không?

Đối với các dòng xe nâng mặt bàn thủy lực đạp chân đẩy tay (TF, TFD) và xe nâng bàn điện mini đẩy tay (ETF, ETFD), pháp luật không yêu cầu người vận hành phải có chứng chỉ vận hành xe nâng như các dòng xe nâng hàng ngồi lái. Tuy nhiên, người sử dụng cần nắm rõ quy tắc an toàn cơ bản: luôn đặt tải đúng tâm bàn, khóa phanh bánh xe xoay khi đang chất/dỡ hàng trên mặt bàn, bóp cần xả từ từ để kiểm soát tốc độ hạ và dùng thanh chống an toàn khi kiểm tra gầm khung chữ X.

3

Làm thế nào để hạ mặt bàn xuống khi trên bàn không có hàng hóa?

Cách hạ mặt bàn khi không tải hoàn toàn giống như khi có tải: người vận hành chỉ cần bóp (hoặc gạt) cần xả trên tay cầm điều khiển. Chính tự trọng của tấm mặt bàn thép và cơ cấu khung chữ X đã đủ tạo áp lực đẩy dầu thủy lực trong xi lanh hồi về buồng chứa, giúp mặt bàn hạ xuống êm ái mà không cần tác động lực đè từ bên ngoài.

4

Mua xe nâng mặt bàn QSLift tại Cường Thịnh có sẵn hàng và phụ tùng thay thế không?

Công ty TNHH Xe Nâng Cường Thịnh nhập khẩu trực tiếp và phân phối chính hãng các dòng xe nâng mặt bàn QSLift với đầy đủ chứng từ xuất xứ - chất lượng (CO/CQ):

  • Sẵn kho xem và thử tải trực tiếp: Toàn bộ các model chủ lực (TF15, TF30, TF50, TF75, TF100, TFD35, TFD35-S, TFD70, ETFD35, HIW2.0EU) đều có sẵn tại kho Số 1011 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, TP.HCM.
  • Bảo hành & Phụ tùng: Bảo hành chính hãng 12 tháng cho cụm bơm thủy lực theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; luôn sẵn phụ tùng thay thế (ty ben, bộ sin phớt thủy lực, bánh xe PU, dây cáp xả) và đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ bảo trì tận nơi, giao hàng toàn quốc từ 2 - 5 ngày làm việc.
CÔNG TY TNHH XE NÂNG CƯỜNG THỊNH
MST: 0318633886
Cấp bởi: Sở Kế hoạch & Đầu tư TPHCM
VPĐD: 99/33 đường Thạnh Xuân 21, phường Thới An, TPHCM
Kho: 1011 Quốc Lộ 1A, phường Thới An, TPHCM
Tư vấn & Báo giá: 0909.696.362

Tư vấn: 0909.696.362 Zalo