Sản Phẩm
Giá
Tải Trọng Nâng
Chiều Cao Nâng
Xe nâng mặt bàn (còn gọi là bàn nâng chữ X, bàn nâng thủy lực hoặc xe nâng bàn, tiếng Anh: Scissor Lift Table) là thiết bị nâng hạ hàng hóa sử dụng mặt bàn phẳng kết hợp cơ cấu khung nâng cắt kéo và bơm thủy lực. Thay vì dùng hai càng nâng để xúc pallet như xe nâng tay hay xe nâng điện, thiết bị đỡ trực tiếp vật nặng trên mặt bàn thép, đặc biệt phù hợp khi xử lý khuôn mẫu cơ khí, linh kiện máy móc, thùng hàng rời hoặc chậu cảnh mà không cần kê qua pallet.
Tại Xe Nâng Cường Thịnh, các dòng xe nâng mặt bàn nhập khẩu chính hãng QSLift được phân chia theo dải tải trọng từ 150kg đến 1 tấn và chiều cao nâng từ 720mm đến 1.500mm, bao gồm đủ 5 nhóm cấu hình: xe đẩy tay 1 tầng chữ X, xe đẩy tay 2 tầng chữ X nâng cao, xe nâng bàn Inox chống gỉ, xe nâng mặt bàn điện và bàn nâng thủy lực cố định.
Để chọn nhanh giữa các model đang sẵn kho, người mua có thể đối chiếu trực tiếp tải trọng định mức, số tầng khung cắt kéo (quyết định chiều cao nâng tối đa), kích thước mặt bàn và khoảng giá tham khảo dưới đây:
| Model | Phân loại cấu hình | Tải trọng | Chiều cao nâng (Min - Max) | Kích thước mặt bàn (Dài × Rộng) | Cơ chế nâng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TF15 | 1 tầng chữ X (Mini) | 150 kg | 220 - 720 mm | 700 × 450 mm | Đạp chân thủy lực (≤ 28 lần) | Liên hệ báo giá |
| TF30 | 1 tầng chữ X (Phổ thông) | 300 kg | 280 - 880 mm | 850 × 500 mm | Đạp chân thủy lực (≤ 27 lần) | 6.000.000 - 6.500.000 |
| TF50 | 1 tầng chữ X (Chủ lực) | 500 kg | 285 - 880 mm | 850 × 500 mm | Đạp chân thủy lực (≤ 27 lần) | 7.000.000 - 8.000.000 |
| TF75 | 1 tầng chữ X (Tải nặng) | 750 kg | 420 - 990 mm | 1.000 × 510 mm | Đạp chân thủy lực (≤ 45 lần) | 8.000.000 - 9.000.000 |
| TF100 | 1 tầng chữ X (Tải nặng) | 1.000 kg | 380 - 990 mm | 1.016 × 510 mm | Đạp chân thủy lực | 9.000.000 - 10.000.000 |
| TFD35 | 2 tầng chữ X (Nâng cao) | 350 kg | 310 - 1.300 mm | 910 × 500 mm | Đạp chân thủy lực (≤ 53 lần) | 7.000.000 - 8.500.000 |
| TFD70 | 2 tầng chữ X (Nâng cao) | 700 kg | Nâng tối đa 1.500 mm | 1.220 × 610 mm | Đạp chân thủy lực | 10.000.000 - 12.000.000 |
| TFD35-S | 2 tầng chữ X (Mặt bàn Inox) | 350 kg | ~185 - 1.300 mm | 910 × 500 mm | Đạp chân thủy lực | Liên hệ báo giá |
| ETFD35 | 2 tầng chữ X (Nâng điện) | 350 kg | Nâng tối đa 1.300 mm | 910 × 500 mm | Nâng điện (Ắc quy), đẩy tay | 13.000.000 - 15.000.000 |
| ETF75 | 1 tầng chữ X (Nâng điện) | 750 kg | Nâng tối đa 970 mm | 1.000 × 510 mm | Nâng điện (Ắc quy), đẩy tay | 17.000.000 - 20.000.000 |
| HIW2.0EU | Bàn nâng cố định | 1.000 kg | Nâng tối đa 1.010 mm | 1.300 × 800 mm | Điện thủy lực cố định | Liên hệ báo giá |
Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm nhập khẩu hoặc số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu tại kho, vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0909.696.362.
Thay vì chỉ nhìn vào con số tải trọng, việc chọn xe nâng mặt bàn cần dựa trên độ cao điểm đặt hàng (dùng khung 1 tầng hay 2 tầng chữ X), kích thước đáy kiện hàng và môi trường làm việc.
Dòng xe 1 tầng chữ X (Series TF) được thiết kế cho nhu cầu nâng hàng từ mặt đất lên độ cao ngang tầm thắt lưng người thao tác, bàn gia công cơ khí, băng chuyền thấp hoặc bệ máy (dưới 1 mét). Ưu điểm chung của cấu trúc 1 tầng là trọng tâm thấp, ít rung lắc, chiều cao khi hạ thấp vừa phải và số lần đạp chân ít hơn nhiều so với dòng 2 tầng.

TF15 150kg: gọn nhẹ 46 kg cho lối đi hẹp
Xe nâng mặt bàn 150kg QSLift TF15 chỉ nặng 46 kg, mặt bàn 700 × 450 mm, dễ xoay trở ở khu đóng gói, phòng lab hay cửa hàng. Xe nâng từ 220 lên 720 mm với tối đa 28 lần đạp chân.

TF30 300kg: mặt bàn tiêu chuẩn cho xưởng lắp ráp nhẹ
Xe nâng mặt bàn 300kg QSLift TF30 có mặt bàn 850 × 500 mm, nâng từ 280 lên 880 mm với khoảng 27 lần đạp chân. Xe nặng 77 kg, bánh PU 125 × 40 mm.

TF50 500kg: thêm tải dư an toàn, giá chênh ít
Xe nâng mặt bàn 500kg QSLift TF50 giữ mặt bàn 850 × 500 mm và độ cao nâng 880 mm như TF30 nhưng chịu tới 500 kg. Giá chỉ chênh khoảng 1 - 1,5 triệu đồng so với bản 300 kg.

TF75 750kg: mặt bàn dài 1.000 mm cho hàng lớn
Khi hàng nặng hơn 500 kg hoặc dài hơn mặt bàn 850 mm, xe nâng mặt bàn 750kg QSLift TF75 cho mặt bàn 1.000 × 510 mm và nâng tối đa 990 mm. Khung thép bản dày, ty ben đường kính lớn, bánh PU có khóa phanh.

TF100 1 tấn: tải lớn nhất dòng TF, nâng gần 1 mét
Xe nâng mặt bàn 1 Tấn QSLift TF100 chịu 1.000 kg, mặt bàn 1.016 × 510 mm, nâng tối đa 990 mm. Khung thép gia cường và bánh PU chịu lực có khóa phanh định vị.
Khi cần đưa hàng lên kệ kho tầng trung, mặt băng chuyền cao, cửa sổ đóng hàng hoặc sàn xe tải, nơi chiều cao 880 - 990 mm của dòng 1 tầng không vươn tới được, dòng 2 tầng cắt kéo (Series TFD, ghép 2 khung chữ X chồng lên nhau) là lựa chọn bắt buộc.

TFD35 350kg: nâng tới 1,3 m cho kệ và băng chuyền cao
Xe nâng mặt bàn 350kg nâng 1,3m QSLift TFD35 ghép 2 khung chữ X, nâng hàng 350 kg từ 310 mm lên 1.300 mm, tới được kệ tầng trung, băng chuyền cao hay sàn xe tải. Mặt bàn 910 × 500 mm, xe nặng 105 kg.

TFD70 700kg: mặt bàn lớn nhất, nâng tới 1,5 m
Xe nâng mặt bàn 700kg nâng 1,5m QSLift TFD70 có mặt bàn 1.220 × 610 mm, lớn nhất trong các mẫu xe đẩy tay, và nâng tới 1.500 mm. Mặt bàn rộng giữ kiện cồng kềnh, máy móc hay chậu kiểng lớn đứng vững khi đưa lên xe tải.
Với các môi trường sản xuất đặc thù hoặc tần suất nâng hạ liên tục, dòng xe đẩy tay thép sơn tĩnh điện tiêu chuẩn sẽ bộc lộ giới hạn về độ bền vật liệu hoặc sức người:

TFD35-S Inox 350kg: không rỉ sét trong kho lạnh, xưởng thực phẩm
Xe nâng mặt bàn Inox 350kg QSLift TFD35-S dùng Inox SUS304 cho mặt bàn và khung đế, khung cắt kéo mạ crom chịu uốn, nên không rỉ hay bong sơn khi gặp nước. Tải 350 kg, nâng 1.300 mm, mặt bàn 910 × 500 mm như TFD35.

ETFD35 và ETF75: nâng bằng nút bấm, đỡ sức người
Xe nâng mặt bàn điện QSLift ETF / ETFD thay đạp chân bằng mô-tơ điện chạy ắc quy: ETFD35 tải 350 kg nâng 1.300 mm, ETF75 tải 750 kg nâng 970 mm. Xe vẫn đẩy tay nên linh hoạt như bản thủy lực.

HIW2.0EU 1 tấn: bàn nâng cố định cho vị trí làm việc
Bàn nâng thủy lực cố định 1 Tấn HIW2.0EU đặt cố định trên sàn hoặc âm dưới hố pit, nâng bằng điện thủy lực. Tải 1.000 kg, nâng 1.010 mm, mặt bàn rộng 1.300 × 800 mm.
Để tránh chọn nhầm model dẫn đến tình trạng mặt bàn quá hẹp, nâng thiếu chiều cao hoặc cấn gầm khi đưa hàng lên, người mua cần đối chiếu 4 thông số thực tế sau: